Tại sao nên lựa chọn các sản phẩm cáp lõi đơn của HELUKABEL?
Cáp lõi đơn là loại dây cáp điện có 1 lõi dây dẫn điện và được dùng rộng rãi nhất trong hệ thống điện dân dụng, công ty, trung tâm thương mại. Dây cáp lõi đơn có nhiệm vụ truyền tín hiệu vô tuyến như kết nối mạng máy tính, cáp truyền hình, nguồn cấp giữa thiết bị thu sóng vô tuyến và anten,…
Trong khi đó, cáp đa lõi có nhiều lõi đồng dẫn điện được ưa chuộng sử dụng không chỉ vì phục vụ hoạt động dẫn điện mà còn bởi những ưu điểm nổi bật khác. Chẳng hạn như dây cáp đa lõi sẽ giúp ghép nối các đoạn dây dễ dàng hơn, đặc biệt trong không gian của văn phòng, tòa nhà thì việc đấu nối giữa các thiết bị thường xuyên xảy ra. Ngoài ra, với đặc điểm mềm dẻo, cáp đa lõi có thể dễ dàng uốn nắn, dẫn điện và dẫn nhiệt hiệu quả hơn.
HELUKABEL là thương hiệu dây cáp điều khiển, tín hiệu lâu đời được thành lập vào năm 1978 tại Đức, chúng tôi đã cung cấp dây cáp tín hiệu và điều khiển cho nhiều dự án tại các quốc gia khác nhau.
Hãy gọi +84 28 77755578 hoặc gửi email cho chúng tôi đến info@helukabel.com.vn hoặc đăng ký tư vấn theo form mẫu dưới đây để được tư vấn miễn phí về các loại cáp điều khiển, cáp tín hiệu ...cùng kỹ sư chuyên ngành.
Liên hệ ngay với HELUKABEL Việt Nam để được hỗ trợ tư vấn và nhận báo giá sản phẩm
Danh mục cáp cáp lõi đơn của HELUKABEL
1. Cáp lõi đơn PVC
Danh mục sản phẩm
2. Cáp lõi đơn PUR
Danh mục sản phẩm
3. Cáp lõi đơn silicone
Danh mục sản phẩm
4. Cáp lõi đơn cao su
Danh mục sản phẩm
5. Cáp lõi đơn chịu nhiệt
Danh mục sản phẩm
6. Cáp lõi đơn UL/CSA
Danh mục sản phẩm
7. Cáp lõi đơn cho xích cáp
Danh mục sản phẩm
8. Cáp lõi đơn không halogen
Danh mục sản phẩm
9. Dây nối đất (earthing rope)
Danh mục sản phẩmĐặc điểm một số dòng cáp lõi đơn của HELUKABEL
1. Cáp lõi đơn H05V-K
Cáp đa lõi hay cáp lõi đơn PVC có khả năng chống ăn mòn, va đập, mục nát, các tác động khác từ yếu tố môi trường như thời tiết hoặc hóa chất. Đây là chất liệu được sử dụng phổ biến trong hệ thống điện công nghiệp và dân dụng.
2. Cáp lõi đơn chịu nhiệt HELUTHERM® 600 / 600-ES
Với tính năng chịu được nhiệt độ cao, loại cáp này được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp sản xuất máy móc hoặc dùng cho các thiết bị có nhiệt độ cao như lò nung, lò sấy, lò hơi…
Đặc điểm của cáp lõi đơn H05V-K và H07V-K
- Lõi đồng DIN VDE 0295, Class 5 và IEC 60228, Class 5
- Lớp vỏ làm từ hợp chất PVC T11
- Phạm vi nhiệt độ: -5°C đến 70°C (khi thi công), -30°C đến 80°C (trong điều kiện lắp đặt cố định)
- Tiết diện: từ 0.5mm2 đến 1.5mm2 (H05V-K), từ 1.5mm2 đến 300mm2
- Đa dạng về màu sắc: đen, trắng, xanh dương, xám, nâu, đỏ, cam, tím, hồng, xanh lá, vàng
Đặc điểm của cáp lõi đơn chịu nhiệt HELUTHERM® 600 / 600-ES
- Lõi cáp được làm từ niken bện chặt
- Lớp cách điện kép làm bằng sợi thủy tinh, được phủ thêm silicone để tăng khả năng chịu nhiệt
- Phạm vi nhiệt độ: -60°C đến 600°C
- Tiết diện: từ 0.25mm2 đến 50mm2
- Được sử dụng cho các môi trường có nhiệt độ cực cao như nhà máy thép, lò nung, và các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khả năng chịu nhiệt vượt trội
Thông số kỹ thuật của HELUTHERM® 600 / 600-ES
3. Cáp lõi đơn KOMPOSPEED® 600 / 600-C
Cáp đa lõi, cáp lõi đơn chuyên dụng trong các thiết bị máy móc và ứng dụng yêu cầu di chuyển liên tục với tần suất cao
4. Cáp lõi đơn DC SOLARFLEX®-X H1Z2Z2-K
Halogen là nguyên nhân khi cháy sẽ sinh ra khí độc gây hại cho sức khỏe con người, cáp điện không chứa halogen được ưu tiên sử dụng cho các dự án cần đảm bảo độ an toàn cao trong trường hợp cháy nổ xảy ra.
Đặc điểm của cáp lõi đơn KOMPOSPEED® 600 / 600-C
- Lõi đồng mạ thiếc, bện mịn theo tiêu chuẩn DIN VDE 0295 cl.6, col. 4, BS 6360 cl.6 và IEC 60228 cl.6
- Lớp vỏ có màu đen, được làm từ vật liệu polyolefin đặc biệt
- Phạm vi nhiệt độ: -30°C đến +90°C (khi thi công), -40°C đến +100°C (trong điều kiện lắp đặt cố định)
- Tiết diện: từ 6mm2 đến 240mm2
- Đặc tính: không chứa halogen, có khả năng chịu dầu cực kỳ tốt, chống mài mòn, chống tia UV, chất làm mát...
Thông số kỹ thuật của cáp lõi đơn KOMPOSPEED® 600 / 600-C
Đặc điểm của cáp lõi đơn DC SOLARFLEX®-X H1Z2Z2-K
- Lõi đồng, được bện mịn theo tiêu chuẩn to DIN VDE 0295 Class 5 /
IEC 60228 Class 5 - Lớp cách điện và vỏ bọc được làm từ vật liệu không chứa halogen
- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +90°C (lắp đặt cố định)
- Tiết diện: từ 2.5 mm2 đến 240mm2
- Một số đặc tính nổi bật: chống tia UV, chống ozone, chôn trực tiếp, chống gậm nhắm (đối với phiên bản NTS)
Thông số kỹ thuật của SOLARFLEX®-X H1Z2Z2-K
Đặt hàng qua E-Store của HELUKABEL Việt Nam
Cáp lõi đơn PVC
Cáp lõi đơn bọc PVC là giải pháp đã được kiểm chứng và sử dụng phổ biến trong các hệ thống lắp đặt điện tiêu chuẩn. Với lớp cách điện bằng PVC, sản phẩm đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định, độ linh hoạt tốt và dễ thi công, lắp đặt.
Loại cáp này đặc biệt phù hợp để sử dụng trong tủ điện điều khiển, máy móc và các môi trường công nghiệp. Thiết kế bền bỉ cùng chất lượng cao giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ sử dụng lâu dài trong các ứng dụng điện hằng ngày.
| Cáp lõi đơn PVC | Tiết diện (mm2) | Chứng nhận / Phê duyệt | Đặc điểm | Part no. |
| H07V-K / 07V-K | 1.5 - 300 | HAR, EAC, UKCA | Đóng hộp 100m, đa dạng về màu sắc | 29129 |
| H05V-K / 05V-K | 0.5 - 1 | 29081 | ||
| FIVENORM H05V2-K / 05V2-K | 0.5 - 1 | HAR, EAC, UKCA, UL/CSA | Dây nối jumper đáp ứng 5 tiêu chuẩn quốc tế, sử dụng phổ biến trong các máy công cụ. | 64075 |
| LiYv | 0.14 - 1.5 | EAC, UKCA | Dây điện mềm dùng để đấu nối trong các hệ thống điện hạ áp. | 26405 |
| LifY | 0.1 - 70 | EAC, UKCA | Bện siêu mịn, độ linh hoạt rất cao | 15100 |
| H05V-U | 0.5 - 1 | HAR, EAC, UKCA | Đóng hộp 100m, đa dạng về màu sắc | 28761 |
| H07V-U | 1.5 - 10 | 28785 | ||
| H07V-R | 10 - 240 | 28825 |
Cáp lõi đơn PUR
Dây điện lõi đơn PUR là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng phải chịu tác động cơ học cao. Lớp cách điện PUR bền chắc giúp dây chống mài mòn vượt trội, kháng dầu và hóa chất, đồng thời đảm bảo đặc tính điện ổn định, tin cậy.
Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các bộ phận máy chuyển động, hệ thống tự động hóa và môi trường công nghiệp khắc nghiệt, nơi yêu cầu cao về độ linh hoạt và độ bền cơ học.
| Cáp lõi đơn PUR | Tiết diện (mm2) | Chứng nhận / Phê duyệt | Đặc điểm | Part no. |
| MULTISPEED®-600-PUR-J | 2.5 - 300 | UL/CSA, UKCA, chống UV, không halogen | Dành cho các ứng dụng có ứng suất cơ học rất cao | 25888 |
| MULTISPEED®-600-C-PUR-J | 25901 | |||
| WK POWERLINE ALU ROBUST 0,6/1 kV | 70 - 400 | UKCA, chống UV | Dây nhôm bện sợi mịn, có độ linh hoạt rất cao và khả năng chống mài mòn vượt trội | 707097 |
| WK POWERLINE ALU ROBUST 1,8/3 kV | 185 - 400 | 707692 |
Cáp lõi đơn silicone
Dây cáp lõi đơn silicone là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu chịu nhiệt độ cao. Lớp cách điện silicone chịu nhiệt giúp dây có độ linh hoạt cao, độ ổn định điện tốt và khả năng chống chịu ứng suất nhiệt vượt trội.
Sản phẩm đặc biệt phù hợp để sử dụng trong lò công nghiệp, hệ thống gia nhiệt và các môi trường công nghiệp nơi độ tin cậy và an toàn luôn được đặt lên hàng đầu.
| Cáp lõi đơn silicone | Tiết diện (mm2) | Nhiệt độ | Đặc điểm | Part no. |
| SiF | 0.25 - 185 | -60°C đến +180°C | Đa dạng màu sắc | 23201 |
| SIFF | 0.25 - 10 | 45101 | ||
| SiF/GL, SiD, SiD/GL | 0.2 - 6 | Dây lõi đơn chuyên dụng, được thiết kế để sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao hoặc nhiệt độ thấp | 47001 | |
| HELUKABEL® SINGLE CORE UL Style 3135 | AWG 12 - 24 | -60°C đến +200°C | Điện áp 600 V | 47021 |
| HELUTHERM® SINGLE CORE UL STYLE 3512 | 0.5 - 240 | -40°C đến +200°C | Điện áp 600 V | 11023478 |
Cáp lõi đơn cao su
Dây lõi đơn vỏ bọc cao su là lựa chọn bền bỉ cho các ứng dụng chịu tác động cơ học lớn và yêu cầu làm việc linh hoạt. Lớp cách điện cao su mang lại độ mềm dẻo cao, khả năng chịu va đập tốt và đặc tính điện ổn định, tin cậy. Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho máy móc, thiết bị di động và môi trường công nghiệp khắc nghiệt, nơi độ bền và an toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
| Cáp lõi đơn cao su | Tiết diện (mm2) | Nhiệt độ | Đặc điểm | Part no. |
| NSGAFÖU 1,8/3 kV | 1.5 - 300 | -40°C đến +80°C | Chịu được ngắn mạch với điện áp lên đến 1000 V, kháng dầu tốt | 38501 |
| NSHXAFÖ 1,8/3 kV | 1.5 - 300 | -40°C đến +90°C | 38517 | |
| Cáp hàn hồ quang H01N2-D | 10 - 240 | -35°C đến +85°C | Cáp hàn hồ quang, điện áp danh định 100 V, ruột dẫn bện siêu mịn cho độ linh hoạt cao | 31001 |
| Cáp hàn hồ quang H01N2-E | 10 - 185 | 31032 | ||
| H07G-K / 07G-K | 1.5 - 120 | flexible -5°C fixed -40°C | HAR, EAC, UKCA | 55301 |
| H05G-K | 0.5 - 1 | 55001 |
Cáp lõi đơn chịu nhiệt
Dây điện chịu nhiệt là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng làm việc trong môi trường có nhiệt độ cao. Sản phẩm đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định, chất lượng cách điện vượt trội và tuổi thọ lâu dài ngay cả khi chịu tải nhiệt lớn. Phù hợp để sử dụng trong lò công nghiệp, hệ thống gia nhiệt, hệ thống điều hòa – kiểm soát nhiệt độ và các hệ thống công nghiệp yêu cầu cao về độ an toàn và độ bền.
| Cáp lõi đơn chịu nhiệt | Tiết diện (mm2) | Nhiệt độ | Đặc điểm | Part no. |
| HELUTHERM® 145 | 0.25 - 240 | -55°C đến +145°C | Khả năng an toàn được cải thiện khi xảy ra hỏa hoạn | 50999 |
| HELUTHERM® 400 | 0.5 - 25 | -60°C đến +400°C | Ruột dẫn bằng niken, dạng bện sợi, dùng cho các ứng dụng nhiệt độ cao | 50901 |
| HELUTHERM® 600 / 600-ES | 0.25 - 50 | -60°C đến +600°C | Không halogen / lớp lưới bện bằng thép chất lượng cao | 51703 |
| HELUTHERM® SINGLE CORE UL STYLE 3512 | 0.5 - 240 | -40°C đến +200°C | Điện áp đến 1000V | 11023478 |
| HELUFLON®-FEP-6Y | 0.14 - 16 | -100°C đến +200°C | Vật liệu FEP (Fluorethylenepropylene) | 25511 |
| HELUFLON®-PTFE-5Y | 0.03 - 1.94 | -190°C đến +260°C | EAC, UKCA, chống UV | 25111 |
| HELUPOWER® THERMFLEX® 145-Single | 6 - 400 | -55°C đến +145°C | Ruột dẫn dạng bện nhiều sợi với bước bện được tối ưu, cho đặc tính an toàn tốt hơn khi xảy ra cháy. Được sử dụng làm cáp kết nối máy phát trong các nhà máy điện gió và trong các ứng dụng yêu cầu khả năng mang dòng điện lớn. | 75486 |
| HELUPOWER® THERMFLEX® 145 | 50 - 400 | 17001667 | ||
| HELUPOWER® THERMFLEX® 145-C | 16 - 300 | 17001676 |
Cáp lõi đơn UL/CSA
Các loại dây cáp lõi đơn UL/CSA là lựa chọn lý tưởng cho những ứng dụng yêu cầu tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và chất lượng quốc tế. Sản phẩm đảm bảo đặc tính điện ổn định, độ bền cơ học cao, phù hợp sử dụng trong máy móc, hệ thống tự động hóa và các lắp đặt công nghiệp.
Với chứng nhận UL và CSA, dây cáp đáp ứng yêu cầu an toàn nghiêm ngặt và được chấp nhận sử dụng rộng rãi trên thị trường toàn cầu.
| Cáp lõi đơn UL/CSA | Tiết diện (mm2) | Đặc điểm | Part no. |
| FIVENORM H05V2-K / 05V2-K | 0.5 - 1 | PVC, bện mịn | 64075 |
| HELUKABEL® SINGLE CORE UL Style 1015 | 0.23 - 257 | PVC, lõi đồng mạ thiếc, 600 V, 105°C | 60100 |
| HELUKABEL® SINGLE CORE UL Style 1007 | 0.13 - 1.32 | PVC, bện min, mạ thiếc, 300 V, 80°C | 63500 |
| HELUKABEL® SINGLE CORE UL Style 1569 | 0.13 - 5.26 | PVC, mạ thiếc, 300 V, 105°C | 66000 |
| HELUKABEL® SINGLE CORE UL Style 3135 | AWG 12 - 24 | Silicone, mạ thiếc, 600 V, 200°C | 47021 |
| THHN / THWN | 2.08 - 507 | 90°C, 600 V, UL listed, lõi đơn PVC + nylon | 63200 |
| HELUTHERM® 145 UL/CSA 600V | 0.25 - 50 | Chịu nhiệt, vật liệu liên kết chéo | 59473 |
| HELUTHERM® 145 UL/CSA 300V | AWG 10 - 24 | 61817 |
Dây earthing rope
Để ngăn ngừa các sự cố gây ảnh hưởng đến khả năng tương thích điện từ (EMC), HELUKABEL cung cấp đa dạng giải pháp cho việc triển khai các phương án tiếp địa và liên kết đẳng thế theo yêu cầu, vừa đảm bảo tính kỹ thuật và chức năng, vừa đơn giản hóa công tác lắp đặt, không gây phức tạp trong thi công.
| Dây earthing rope | Tiết diện (mm2) | Đặc điểm | Part no. |
| HELUPOWER® CU-CONDUCTOR-CL5 TINNED | 6- 240 | Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, class 5, bện kiểu rope | 11008942 |
| HELUPOWER® CU-CONDUCTOR-CL2 TINNED | 6 - 240 | Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, class 2 | 11008930 |
| ESY | 16 - 150 | Trọng lượng nhẹ, độ linh hoạt cao trong dải nhiệt độ rộng, duy trì đặc tính ổn định khi làm việc ở nhiệt độ cao | 28940 |
| ESUY | 16 - 240 | Dây tiếp địa mềm dẻo cao chuyên dùng cho tiếp địa thiết bị di động và đấu nối ngắn mạch (short-circuiting) | 28930 |