Tại sao nên lựa chọn các sản phẩm cáp servo, motor, feedback của HELUKABEL?
Hiện nay, trong nền công nghiệp sản xuất tự động hóa hay các thiết bị máy móc điện tử, cáp điện Motor, Servo và cáp tín hiệu là thành phần không thể thiếu. Sản phẩm đóng vai trò quan trọng trong quá trình truyền phát tín hiệu, tạo sự liền mạch giữa từng bộ phận trong dây chuyền và giúp máy móc hoạt động ổn định, liên tục.
Ngày nay, chúng ta dễ dàng bắt gặp hình ảnh của cáp tín hiệu ở khắp mọi nơi như ga tàu, trường học, sân bay, nhà hàng, khách sạn...Nó thực hiện chức năng truyền phát và kết nối tín hiệu giữa các thiết bị điện tử, hệ thống mạng máy tính, hệ thống báo cháy hoặc dây chuyền sản xuất tự động. Bên cạnh đó, cáp điện Motor cũng như Servo được ứng dụng hàng đầu trong lĩnh vực điều khiển, chế tạo Robot, điều chỉnh tiêu cự quang học, lập trình các thiết bị hoặc máy móc gia công không gặp gián đoạn.
Mỗi dự án trong từng lĩnh vực đều đòi hỏi nhiều tiêu chí khác nhau để chọn ra những dòng cáp có chức năng phù hợp nhất. Tại HELUKABEL, chúng tôi không chỉ cung cấp danh mục sản phẩm đa dạng cho hầu hết các ngành công nghiệp mà còn nghiên cứu, sản xuất dây cáp điện tùy chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng. Các sản phẩm đều được sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng và tối ưu cho dự án của khách hàng.
Hãy gọi +84 28 77755578 hoặc gửi email cho chúng tôi đến info@helukabel.com.vn hoặc đăng ký tư vấn theo form mẫu dưới đây để được tư vấn miễn phí về các loại cáp điều khiển, cáp tín hiệu ...cùng kỹ sư chuyên ngành.
Liên hệ ngay với HELUKABEL Việt Nam để được hỗ trợ tư vấn và nhận báo giá sản phẩm
Danh mục cáp servo, motor, feedback của HELUKABEL
1. Cáp servo HELUCHAIN® TOPSERV®
Danh mục sản phẩm
2. Cáp điều khiển động cơ (motor connection)
Danh mục sản phẩm
3. Cáp cấp nguồn động cơ (motor supply)
Danh mục sản phẩm
4. Cáp động cơ VFD
Danh mục sản phẩm
5. Cáp servo TOPSERV
Danh mục sản phẩm
6. Cáp feedback TOPGEBER
Danh mục sản phẩm
7. Cáp encoder theo tiêu chuẩn SIEMENS
Danh mục sản phẩm
8. Cáp encoder theo tiêu chuẩn Lenze
Danh mục sản phẩm
9. Cáp encoder theo tiêu chuẩn Rockwell & Allen Bradley
Danh mục sản phẩmĐặc điểm một số dòng cáp servo, motor, feedback nổi bật của HELUKABEL
1. Cáp servo TOPSERV 600 VFD
Là dòng cáp được ứng dụng nhiều trong nền công nghiệp sản xuất, dùng trong các dây chuyền sản xuất tự động hóa yêu cầu độ an toàn và độ bền cao. Bên cạnh đó, dòng sản phẩm này có thể sử dụng trong xích dẫn cáp với khả năng chịu được ứng suất cơ học cao. Quy trình sản xuất dây cáp Servo TOPSERV đạt tiêu chuẩn VDE và được ứng dụng trong hệ thống SIMODRIVE.
2. Cáp motor TOPFLEX®-EMV-2YSLCY-J
Cáp Motor Topflex là dòng cáp được sử dụng chính trong các động cơ Motor, cho phép điều khiển tín hiệu và kết nối với động cơ DNC. Từ đó giúp duy trì hoạt động ổn định và liên tục của động cơ. Cáp Motor Topflex phù hợp lắp đặt cố định hoặc lắp đặt chuyển động trong nhiều môi trường khô hoặc ẩm ướt.
Đặc điểm của cáp servo TOPSERV® 600 VFD
- Lõi đồng DIN VDE 0295, được bện chặt theo tiêu chuẩn ASTM B174 Class M
(18-10 AWG) / ASTM B174 Class K (8-2 AWG), AWG sizes - Lớp vỏ làm từ vật liệu TPE đặc biệt
- Phạm vi nhiệt độ: +5°C đến 50°C (khi thi công), -40°C đến +105°C (trong điều kiện lắp đặt cố định)
- Bán kính uốn cong tối thiểu: gấp 10 lần đường kính cáp (khi thi công), gấp 5 lần (lắp đặt cố định)
- Đặc tính nổi bật: chống dầu, tia UV, có thể được chôn trực tiếp, dùng cho xích dẫn cáp, đáp ứng tiêu chuẩn ECOLAB®
Thông số kỹ thuật của cáp servo TOPSERV® 600 VFD
Đặc điểm của cáp motor TOPFLEX®-EMV-2YSLCY-J
- Lõi đồng DIN VDE 0295, được bện chặt theo tiêu chuẩn DIN VDE 0295 Class 5 /
IEC 60228 Class 5 - Lớp vỏ làm từ vật liệu PVC đặc biệt, trong suốt
- Phạm vi nhiệt độ: +5°C đến 70°C (khi thi công), -40°C đến +70°C (trong điều kiện lắp đặt cố định)
- Bán kính uốn cong tối thiểu: gấp 10-15 lần đường kính cáp (khi thi công), gấp 4 lần (lắp đặt cố định)
- Ứng dụng: ngành công nghiệp ô tô, thực phẩm, bao bì và hóa chất, công nghệ môi trường. Trong đó, cáp đặc biệt thích hợp để sử dụng với máy bơm công nghiệp, máy thông gió, băng tải, hệ thống điều hòa không khí và các ứng dụng tương tự.
Thông số kỹ thuật của TOPFLEX®-EMV-2YSLCY-J
3. Cáp motor TOPFLEX® 600 VFD
Cáp Motor TOPFLEX phù hợp lắp đặt cố định hoặc lắp đặt chuyển động trong nhiều môi trường khô hoặc ẩm ướt. Các dòng cáp VFD đóng vai trò quan trọng trong việc kéo dài tuổi thọ động cơ trong các hệ thống VFD. Một số dòng cáp VFD bao gồm:
- TOPFLEX® 600 VFD
- TOPFLEX® 650 VFD
- TOPFLEX® 1000 VFD
4. Cáp Tachofeedback/Incremental feedback
Là dòng cáp đóng vai trò điều khiển động cơ Servo, cáp feedback (cáp phản hồi) TOPGEBER sử dụng để điều chỉnh động cơ và đo lường các giá trị thực tế. Đồng thời, sản phẩm được sử dụng làm cáp nối linh hoạt dùng cho máy đo tốc độ, trong môi trường có ứng suất cơ học cao, môi trường khô hoặc ẩm ướt. Là dòng cáp cho khả năng truyền dữ liệu, tín hiệu chính xác và ổn định với những đặc tính riêng, TOPGEBER được ứng dụng rộng rãi trong nền công nghiệp sản xuất robot.
Đặc điểm của cáp motor TOPFLEX ® 600 VFD
- Lõi đồng mạ thiết, được bện mịn
- Lớp chống nhiễu kép với lá nhôm (độ che phủ 100%) và bện đồng mạ thiết (độ che phủ 85%)
- Lớp bọc cách điện làm từ vật liệu PVC đặc biệt với lớp vỏ nylon trong suốt
- Lớp vỏ bên ngoài làm từ vật liệu PVC đặc biệt, màu đen hoặc màu cam
- Phạm vi nhiệt độ: -25°C đến +90°C
- Bán kính uốn cong tối thiểu: gấp 6 lần đường kính lõi cáp
- Đặc tính nổi bật: chống dầu, chất làm mát, dung môi cực kỳ tốt
Thông số kỹ thuật của cáp motor TOPFLEX ® 600 VFD
Đặc điểm của cáp Tachofeedback/Incremental feedback
- Lõi đồng nguyên chất theo tiêu chuẩn DIN VDE 0295 cl.6, được bện mịn theo tiêu chuẩn BS 6360 cl.6, IEC 60228 cl.6
- Lớp vỏ bên ngoài làm từ vật liệu PUR đặc biệt, độ bám dính thấp
- Phạm vi nhiệt độ: -30°C đến +80°C (ứng dụng chuyển động), -40°C đến +80°C (lắp đặt cố định)
- Bán kính uốn cong tối thiểu: gấp 10 lần đường kính cáp (chuyển động), gấp 5 lần đường kính cáp (lắp đặt cố định)
- Đặc tính nổi bật: chống dầu và chất béo, axit và kiềm, chất lỏng thủy lực, oxy và ozon, bức xạ UV, thủy phân, tấn công của vi khuẩn, tác động của nước và thời tiết
Thông số kỹ thuật của cáp Tachofeedback/Incremental feedback
Đặt hàng qua E-Store của HELUKABEL Việt Nam
| Cáp điều khiển động cơ (motor connection cable) | Phạm vi nhiệt độ hoạt động | Điện áp danh định | Tiết diện (mm2) | Lớp cách điện | Vỏ bảo vệ | Part no. |
| TOPFLEX®-EMV-2YSLCY-J | +5°C đến +70°C | 600/1000 V | 1.5 - 185 | PE | PVC đặc biệt | 22084 |
| TOPFLEX®-EMV-3-PLUS-2YSLCY-J | +5°C đến +70°C | 600/1000 V | 0.25 - 240 | PE | PVC đặc biệt | 22368 |
| TOPFLEX®-EMV-UV-2YSLCYK-J | -5°C đến +70°C | 600/1000 V | 1.5 - 185 | PE | PVC đặc biệt | 22234 |
| TOPFLEX®-EMV-UV-3-PLUS-2YSLCYK-J | -5°C đến +70°C | 600/1000 V | 0.25 - 240 | PE | PVC đặc biệt | 22673 |
| TOPFLEX®-EMV-UV-2YSLCYK-J UL/CSA | -5°C đến +80°C | UL (AWM) 1000 V | 1.5 - 185 | PE | PVC đặc biệt | 22320 |
| TOPFLEX®-EMV-UV-3-PLUS-2YSLCYK-J UL/ CSA | -5°C đến +80°C | UL (AWM) 1000 V | 0.25 - 240 | PE | PVC đặc biệt | 22193 |
| TOPFLEX®-EMV-UV-2XSLCHK-J | -15°C đến +90°C | 600/1000 V | 1.5 - 185 | XLPE | Polyolefin đặc biệt | 24522 |
| TOPFLEX®-EMV-UV-3-PLUS-2XSLCHK-J | -15°C đến +90°C | 600/1000 V | 0.25 - 240 | XLPE | Polyolefin đặc biệt | 24536 |
| TOPFLEX®-EMV-UV-2XSLCYK-J | -5°C đến +90°C | 600/1000 V | 1.5 - 185 | XLPE | PVC đặc biệt | 24489 |
| TOPFLEX®-EMV-UV-3-PLUS-2XSLCYK-J | -5°C đến +90°C | 600/1000 V | 0.25 - 240 | XLPE | PVC đặc biệt | 24508 |
| TOPFLEX®-EMV-UV-3-PLUS-2XSLCYK-J UL/CSA | -5°C đến +90°C | 600/1000 V | 0.25 - 120 | XLPE | PVC đặc biệt | 22804 |
| TOPFLEX®-EMV-UV-2YSLC11Y-J UL/CSA | -5°C đến +80°C | UL (AWM) 1000 V | 1.5 - 185 | PE | PUR | 22389 |
| TOPFLEX®-MOTOR-EMV 3/3 | -30°C đến +80°C | UL (AWM) 1000 V | 0.25 - 120 | XLPE | PU đặc biệt | 78614 |
| TOPFLEX®-MOTOR-EMV 1/1 | -30°C đến +80°C | UL (AWM) 1000 V | 1.5 - 120 | XLPE | PU đặc biệt | 78377 |
| TOPFLEX® 302 / 302-UL | -15°C đến +80°C | 600/1000 V | 1.5 - 240 | PVC | PVC | 72946 / 700231 |
| Cáp cấp nguồn động cơ (motor supply cable) | Phạm vi nhiệt độ hoạt động | Điện áp danh định (V) | Hệ số uốn cong | Tiết diện (mm2) | Lớp cách điện | Vỏ bảo vệ | Part no. |
| TOPFLEX® 611-C-PUR | -30°C đến +70°C | 600/1000 | 10 | 1.5 - 120 | PP | PU đặc biệt | 22970 |
| TOPFLEX® 600-C-PVC | -15°C đến +80°C | 600/1000 | 7.5 | 1.5 - 120 | PVC | PVC đặc biệt | 22960 |
| TOPFLEX® 611-PUR | -30°C đến +80°C | 600/1000 | 7.5 | 1.5 - 120 | PP | PU đặc biệt | 22870 |
| TOPFLEX® 600-PVC | -15°C đến +80°C | 600/1000 | 7.5 | 1.5 - 120 | PVC | PVC đặc biệt | 22860 |
| TOPFLEX®-PVC | -5°C đến +70°C | 350 | 10 | 0.14 - 0.5 | PVC | PVC đặc biệt | 22800 |
| TOPFLEX®-PUR | -30°C đến +80°C | 350 | 10 | 0.14 - 0.5 | PP | PUR đặc biệt | 22847 |
| TOPFLEX®-MOTOR-EMV 103 | -5°C đến +70°C | 1000 (UL) | 10 - 20 | 1.5 - 25 | Polymer đặc biệt | PUR đặc biệt | 22689 |
| Cáp servo motor động cơ VFD | Phạm vi nhiệt độ hoạt động | Điện áp danh định (V) | Hệ số uốn cong | AWG | Lớp cách điện | Vỏ bảo vệ | Part no. |
| TOPFLEX® 600 VFD | +5°C đến +50°C | TC 600 V WTTC 1000 V | 10 | 2 - 18 | XLPE | PVC đặc biệt | 63139 |
| TOPFLEX ® 650 VFD | -25°C đến +105°C | TC 600 V WTTC 1000 V | 6 | 4 - 18 | PVC đặc biệt | TPE đặc biệt | 63156 |
| TOPFLEX® 1000 VFD | +5°C đến +50°C | TC 600 V WTTC 1000 V | 15 | 500 kcmil - 8 | XLPE | PVC đặc biệt | 59398 |
| TOPSERV® 600 VFD | +5°C đến +50°C | TC 600 V WTTC 1000 V | 10 | 2 - 18 | XLPE | TPE đặc biệt | 62607 |
| TOPSERV® 650 VFD | +5°C đến +50°C | TC 600 V WTTC 1000 V | 10 | 4 - 18 | XLPE | TPE đặc biệt | 59837 |
| Cáp servo TOPSERV® | Phạm vi nhiệt độ hoạt động | Điện áp danh định (V) | Hệ số uốn cong | Tiết diện (mm2) | Lớp cách điện | Vỏ bảo vệ | Part no. |
| TOPSERV® 109 PUR, acc.to Siemens 6FX8008PLUS | -30°C đến +80°C | UL/CSA 1000 | 7.5 | 1.5 - 95 | PP không halogen | PUR | 75943 |
| TOPSERV® 113 PUR, acc.to Siemens 6FX8008PLUS | 1.5 - 50 | 78948 | |||||
| TOPSERV® 113 PUR, acc.to Lenze | 0.5 - 16 | 707228 | |||||
| TOPSERV® 113 PUR | 0.5 - 50 | 77376 | |||||
| TOPSERV® 121 PUR, acc.to Bosch Rexroth | 0.5 - 50 | 706003 | |||||
| TOPSERV® 108 PVC, acc.to Siemens 6FX5008 | -0°C đến +60°C | UL/CSA 1000 | 15 | 1.5 - 50 | PP không halogen | PVC | 707250 |
| TOPSERV® 112 PVC, acc.to Siemens 6FX5008 | 1.5 - 50 | 707280 | |||||
| TOPSERV® 112 PVC, acc.to Lenze | 0.5 - 16 | 707221 | |||||
| TOPSERV® 119 PVC, acc.to Bosch Rexroth | 0.75 - 16 | 707290 | |||||
| TOPSERV® 110 / 120 | -30°C đến +80°C | 600/1000 | 7.5 | 1.0 - 50 | PP không halogen | PUR | 71491 / 71990 |
| TOPSERV® Hybrid PVC / PUR | -30°C đến +80°C | 600/1000 | 7.5 | 1.0 - 50 | PP không halogen | PVC / PUR | 709930 / 709703 |
| Cáp feedback TOPGEBER | Phạm vi nhiệt độ hoạt động | Điện áp danh định (V) | Hệ số uốn cong | Tiết diện | Lớp cách điện | Vỏ bảo vệ | Part no. |
| TOPGEBER 512 PUR | -30°C đến +80°C | 30 V (Siemens); 300 V (Bosch Rexroth and Lenze) | 10 | 0.14 - 1.0 | polypropylene đặc biệt | PUR | 700655 |
| TOPGEBER 511 PVC | 0°C đến +60°C | 15 | 0.14 - 1.0 | PVC | 707417 | ||
| Incremental Feedback-cable-C-PUR | -30°C đến +80°C | 250 | 10 | AWG 24 | PP | PUR đặc biệt | 22818 |
| Incremental Feedback-Cable PVC | -5°C đến +70°C | 350 | 10 | AWG 24 | PVC | PVC đặc biệt | 22825 |
| Tachofeedback-cable-C-PUR | -30°C đến +80°C | 450 | 10 | AWG 20 | PP | PUR đặc biệt | 22823 |
| Cáp encoder theo tiêu chuẩn SIEMENS | Ký hiệu của nhà sản xuất | Ký hiệu theo tiêu chuẩn HCSB | Đầu nối phía động cơ | Cáp | Đầu nối phía bộ điều khiển |
| Static application | 6FX5002-2DC00 | 2DC00 PVC | Metal shell RJ45 IP20 | 2x2x0.22+2x0.38 | Metal shell RJ45 IP20 |
| 6FX5002-2DC30 | Signal cable 2DC30 PVC | M12 coupling socket | 2x2x0.22+2x0.38 | Metal shell RJ45 IP20 | |
| 6FX5002-2DC20 | 2DC20 PVC metal shell | Metal shell RJ45 IP67 | 2x2x0.22+2x0.38 | Metal shell RJ45 IP67 | |
| Dynamic application | 6FX8002-2DC44 | 2DC44 PVC metal shell | M17 plug | 2x2x0.22+2x0.38 | M17 coupling |
| 6FX8002-2DD44 | 2DD44 PUR | M17 Speedtec plug | 2x2x0.2+2x0.38 | M17 Speedtec coupling ready | |
| 6FX8002-2EQ14 | Signal cable 2EQ14 PVC | 17-pin signal plug | (3x(2x0.14)+4x0.14+4x0.22+2x0.5) | Speedtec signal coupling |
| Cáp encoder theo tiêu chuẩn Lenze | Ký hiệu của nhà sản xuất | Ký hiệu theo tiêu chuẩn HCSB | Đầu nối phía động cơ | Cáp | Đầu nối phía bộ điều khiển |
| Static application | EWLRxxxGM-T | Resolver cable GM-T | M23 threaded plug nut | (3x(2x0.14+2x0(5)) | 9-pin DSUB |
| EYF0018AxxxxF02S03 | Encoder cable PVC F02S03 | M23 threaded plug nut | 4x(2x0.14)+(2x1.0) | 15-pin DSUB | |
| EYF0017AxxxxF01S02 | Encoder cable PVC F01 S02 | M23 plug | (4x2.5+(2x0.1)) | 9-pin DSUB | |
| Dynamic application | EWLRxxxGMS-T | Resolver cable GMS-T | M23 plug | (3x(2x0.14)+2x(0.5)) | 9-pin DSUB |
| EYF0020AxxxxA00S04 | Encoder cable A00S04 PUR | 9-pin DSUB | 3x(2x0.14)+(3x0.14) | Open end | |
| EYF0020AxxxxF01A00 | Encoder cable EYF0020AF01A00 PUR | M23 plug | 3x(2x0.14)+(3x0.14) | Open end |
| Cáp encoder theo tiêu chuẩn Rockwell & Allen Bradley | Ký hiệu của nhà sản xuất | Ký hiệu theo tiêu chuẩn HCSB | Đầu nối phía động cơ | Cáp | Đầu nối phía bộ điều khiển |
| Static application | CFBM4D7-CD | Feedback cable RO, 17-pin Cir./AE PVC | M23, 17-pin plug | 15070025 | Open end |
| CFBM7DF-CD | Feedback cable RO Cir. STec/A.E. PVC lock | M23, 17-pin plug | 15070025 | Open end | |
| CFBM4DD-CD | Feedback cable RO Cir. STec/A.E. PVC lock DSUB | M23, 17-pin plug | 15070025 | D-Sub, 15-pin HD | |
| Dynamic application | CFBM7E7-CE | Feedback extension RO Cir. STec (CE) lock | M23, 17-pin plug | 15070027 | M23, 17-pin coupling |
| CFBM7DD-CE | Feedback cable RO Cir. STec/DSUB (CE) lock | M23, 17-pin plug | 15070027 | Sub, 15-pin, HD | |
| CFBM7DD-CD | Feedback cable RO Cir. STec/DSUB PUR lock | M23, 17-pin plug | 15070026 | DSUB, 15-pin HD |